拗口令 đọc là ào kǒu lìng, nghĩa là câu xoắn lưỡi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拗口令
拗口令 nghĩa là gì?
拗口令 (ào kǒu lìng) nghĩa là câu xoắn lưỡi.
Cách viết 拗口令 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拗, 口, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.