拗
[ào]
bẻ cong để gãy; chống đối; không vâng lời
Chữ 拗 đọc là ào, nghĩa là bẻ cong để gãy; chống đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ào]
bẻ cong để gãy; chống đối; không vâng lời
拗 (ào) nghĩa là bẻ cong để gãy; chống đối.
Viết lần lượt từng nét của chữ 拗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 执拗 (zhí niù) – bướng bỉnh; 拗口 (ào kǒu) – khó phát âm; 拗断 (ǎo duàn) – bẻ gãy bằng cách vặn; 硬拗 (yìng ào) – (khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng…; 违拗 (wéi ào) – không vâng lời; 三拗汤 (sān ào tāng) – thang tam áo (y học cổ truyền Trung Quốc).