拗口 đọc là ào kǒu, nghĩa là khó phát âm; nghe không trôi chảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拗口
拗口 nghĩa là gì?
拗口 (ào kǒu) nghĩa là khó phát âm; nghe không trôi chảy.
Cách viết 拗口 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拗, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 拗口?
Thường gặp: 拗口令 (ào kǒu lìng) – câu xoắn lưỡi.