违拗
[wéi ào] [违 拗]
không vâng lời; thách thức; cố tình làm trái (quy tắc, lề thói, mong muốn của ai đó, v.v.)
违拗 đọc là wéi ào, nghĩa là không vâng lời; thách thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi ào] [违 拗]
không vâng lời; thách thức; cố tình làm trái (quy tắc, lề thói, mong muốn của ai đó, v.v.)
违拗 (wéi ào) nghĩa là không vâng lời; thách thức.
Viết lần lượt từng chữ 违, 拗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.