违命
[wéi mìng] [违 命]
không vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[tiān mìng])
违命 đọc là wéi mìng, nghĩa là không vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[tiān mìng]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi mìng] [违 命]
không vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[tiān mìng])
违命 (wéi mìng) nghĩa là không vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[tiān mìng]).
Viết lần lượt từng chữ 违, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.