XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 违 đọc là wéi, nghĩa là không tuân theo; vi phạm. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

违

[wéi]

không tuân theo; vi phạm; tách rời

小明,最新药检报告显示我体内有违禁成分。

xiǎo míng, zuì xīn yào jiǎn bào gào xiǎn shì wǒ tǐ nèi yǒu wéi jìn chéng fèn.

Tiểu Minh, báo cáo kiểm tra thuốc mới nhất cho thấy trong cơ thể tôi có thành phần cấm.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

违反交通规则的司机会被处罚。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.

Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.

对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。

duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.

Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

Hỏi đáp về chữ 违

违 nghĩa là gì?

违 (wéi) nghĩa là không tuân theo; vi phạm.

Cách viết chữ 违 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 违 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 违 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 违 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 违反 (wéi fǎn) – vi phạm (pháp luật); 违法 (wéi fǎ) – bất hợp pháp; 违规 (wéi guī) – vi phạm quy tắc; 久违 (jiǔ wéi) – lâu rồi không gặp; 违章 (wéi zhāng) – vi phạm quy định; 违约 (wéi yuē) – vi phạm lời hứa.