XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久违 đọc là jiǔ wéi, nghĩa là lâu rồi không gặp; lâu rồi mới lại thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

久违【久違】

[jiǔ wéi] [久 违]

lâu rồi không gặp; lâu rồi mới lại thấy

好久没见,多用于客套话。

终于迎来了久违的晴天,大家都走出户外享受阳光。

zhōng yú yíng lái le jiǔ wéi de qíng tiān, dà jiā dōu zǒu chū hù wài xiǎng shòu yáng guāng.

Cuối cùng cũng đón được ngày nắng sau bao ngày mong đợi, mọi người đều ra ngoài trời tận hưởng ánh nắng.

看到久违的朋友平安归来,大家欣喜不已。

kàn dào jiǔ wéi de péng yǒu píng ān guī lái, dà jiā xīn xǐ bù yǐ.

Thấy người bạn lâu ngày không gặp bình an trở về, mọi người vô cùng vui mừng.

Hỏi đáp về từ 久违

久违 nghĩa là gì?

久违 (jiǔ wéi) nghĩa là lâu rồi không gặp; lâu rồi mới lại thấy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 久违 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 违 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.