XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

少见 đọc là shǎo jiàn, nghĩa là hiếm; ít thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

少见【少見】

[shǎo jiàn] [少 见]

hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn

难得见到;稀奇。

这种罕见的植物在本地十分少见。

zhè zhǒng hǎn jiàn de zhí wù zài běn dì shí fēn shǎo jiàn.

Loài thực vật hiếm gặp này vô cùng hiếm thấy ở địa phương.

现在的年轻求职者中,能做到这种程度的确实少见。

xiàn zài de nián qīng qiú zhí zhě zhōng, néng zuò dào zhè zhǒng chéng dù dí què shí shǎo jiàn.

Trong các ứng viên trẻ hiện nay, người có thể làm được tới mức này đúng là hiếm thấy.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

这次旅行让我增长了不少见闻。

zhè cì lǚ xíng ràng wǒ zēng zhǎng le bù shǎo jiàn wén.

Chuyến đi lần này giúp tôi mở mang thêm nhiều kiến thức thực tế.

磁带录音机现在已经很少见了。

cí dài lù yīn jī xiàn zài yǐ jīng hěn shǎo jiàn le.

Máy thu âm băng từ giờ đã rất hiếm thấy rồi.

Hỏi đáp về từ 少见

少见 nghĩa là gì?

少见 (shǎo jiàn) nghĩa là hiếm; ít thấy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 少见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 少, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 少见?

Thường gặp: 少见多怪 (shǎo jiàn duō guài) – người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ).