难得一见【難得一見】
[nán dé yī jiàn] [难 得 一 见]
hiếm thấy
极其罕见,很少能遇到
他今天居然没有迟到,真是难得一见。
tā jīn tiān jū rán méi yǒu chí dào, zhēn shì nán dé yí jiàn.Hôm nay anh ấy lại không đi muộn, thật là hiếm thấy.
难得一见 đọc là nán dé yī jiàn, nghĩa là hiếm thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán dé yī jiàn] [难 得 一 见]
hiếm thấy
极其罕见,很少能遇到
他今天居然没有迟到,真是难得一见。
tā jīn tiān jū rán méi yǒu chí dào, zhēn shì nán dé yí jiàn.Hôm nay anh ấy lại không đi muộn, thật là hiếm thấy.
难得一见 (nán dé yī jiàn) nghĩa là hiếm thấy. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 难, 得, 一, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.