XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

少有 đọc là shǎo yǒu, nghĩa là hiếm; không thường xuyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

少有

[shǎo yǒu] [少 HỮU]

hiếm; không thường xuyên

很少发生或极少具备。

他在这次高难度考试中取得满分,这在学校历史上是少有的情况。

tā zài zhè cì gāo nán dù kǎo shì zhōng qǔ dé mǎn fēn, zhè zài xué xiào lì shǐ shàng shì shǎo yǒu de qíng kuàng.

Cậu ấy đạt điểm tối đa trong kỳ thi khó lần này, đây là trường hợp hiếm có trong lịch sử nhà trường.

确实如此。不过我听说现在很少有年轻人愿意学做陶瓷了?

què shí rú cǐ. bú guò wǒ tīng shuō xiàn zài hěn shǎo yǒu nián qīng rén yuàn yì xué zuò táo cí le?

Đúng là vậy. Nhưng tôi nghe nói hiện nay rất ít người trẻ chịu học làm gốm sứ?

Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống

那个神秘的地方很少有人去过。

nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.

Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.

这个深奥的道理很少有人能解。

zhè ge shēn ào de dào lǐ hěn shǎo yǒu rén néng jiě.

Đạo lý thâm sâu này rất ít người có thể hiểu thấu.

Hỏi đáp về từ 少有

少有 nghĩa là gì?

少有 (shǎo yǒu) nghĩa là hiếm; không thường xuyên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 少有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 少, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 少有?

Thường gặp: 多少有些 (duō shǎo yǒu xiē) – hơi hơi.