XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稀罕 đọc là xī han, nghĩa là hiếm; không phổ biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

稀罕

[xī han] [稀 罕]

hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý

稀奇少见;亦指稀罕之物或珍惜喜爱

在偏远山区,能用上高速网络曾经是一件很稀罕的事。

zài piān yuǎn shān qū, néng yòng shàng gāo sù wǎng luò céng jīng shì yí jiàn hěn xī hǎn de shì.

Ở vùng núi xa xôi, việc được dùng internet tốc độ cao từng là điều rất hiếm hoi.

Hỏi đáp về từ 稀罕

稀罕 nghĩa là gì?

稀罕 (xī han) nghĩa là hiếm; không phổ biến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 稀罕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稀, 罕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.