XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 罕 đọc là hǎn, nghĩa là hiếm. Thuộc bộ Võng 网. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

罕

[hǎn]

hiếm

对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。

duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.

Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

日全食是一种罕见的天文奇观。

rì quán shí shì yì zhǒng hǎn jiàn de tiān wén qí guān.

Nhật thực toàn phần là một hiện tượng thiên văn hiếm gặp.

小美,关于罕见病特效药进医保,你们药企降价空间有多大?

xiǎo měi, guān yú hǎn jiàn bìng tè xiào yào jìn yī bǎo, nǐ men yào qǐ jiàng jià kōng jiān yǒu duō dà?

Tiểu Mỹ, về việc đưa thuốc đặc trị bệnh hiếm vào BHYT, mức giảm giá tối đa của bên em là bao nhiêu?

Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế

Hỏi đáp về chữ 罕

罕 nghĩa là gì?

罕 (hǎn) nghĩa là hiếm.

Cách viết chữ 罕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 罕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 罕 thuộc bộ Võng (网).

Chữ 罕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 罕见 (hǎn jiàn) – hiếm; 稀罕 (xī han) – hiếm; 希罕 (xī han) – biến thể của 稀罕 (xī han); 纳罕 (nà hǎn) – bối rối; 罕有 (hǎn yǒu) – hiếm khi có; 赛罕 (sài hǎn) – Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市 (hū hé hào tè shì), Nội Mông.