罕有 đọc là hǎn yǒu, nghĩa là hiếm khi có; hiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 罕有
罕有 nghĩa là gì?
罕有 (hǎn yǒu) nghĩa là hiếm khi có; hiếm.
Cách viết 罕有 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 罕, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.