稀奇 đọc là xī qí, nghĩa là hiếm; lạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 稀奇
稀奇 nghĩa là gì?
稀奇 (xī qí) nghĩa là hiếm; lạ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 稀奇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 稀, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 稀奇?
Thường gặp: 稀奇古怪 (xī qí gǔ guài) – điên rồ.