XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稀奇 đọc là xī qí, nghĩa là hiếm; lạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

稀奇

[xī qí] [稀 奇]

hiếm; lạ

少见而觉得新奇

如今智能手机普及了,移动支付早已算不上什么稀奇事。

rú jīn zhì néng shǒu jī pǔ jí le, yí dòng zhī fù zǎo yǐ suàn bú shàng shén me xī qí shì.

Hiện nay điện thoại thông minh đã phổ cập, thanh toán di động từ lâu đã chẳng còn là chuyện lạ gì.

Hỏi đáp về từ 稀奇

稀奇 nghĩa là gì?

稀奇 (xī qí) nghĩa là hiếm; lạ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 稀奇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稀, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稀奇?

Thường gặp: 稀奇古怪 (xī qí gǔ guài) – điên rồ.