XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

离奇 đọc là lí qí, nghĩa là kỳ lạ; kỳ quái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

离奇

[lí qí] [离 奇]

kỳ lạ; kỳ quái

奇特而出乎意料

这部小说的情节十分离奇,读者很难猜到结局。

zhè bù xiǎo shuō de qíng jié shí fēn lí qí, dú zhě hěn nán cāi dào jié jú.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất kỳ lạ, độc giả khó mà đoán được kết cục.

这种离奇的念头纯属他个人的妄想。

zhè zhǒng lí qí de niàn tou chún shǔ tā gè rén de wàng xiǎng.

Ý nghĩ kỳ quặc này hoàn toàn là ảo tưởng cá nhân của anh ta.

他讲的那个故事荒诞离奇,让人难以相信。

tā jiǎng de nà ge gù shì huāng dàn lí qí, ràng rén nán yǐ xiāng xìn.

Câu chuyện anh ấy kể thật lố bịch và kỳ lạ, khiến người nghe khó mà tin được.

Hỏi đáp về từ 离奇

离奇 nghĩa là gì?

离奇 (lí qí) nghĩa là kỳ lạ; kỳ quái. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 离奇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 离, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 离奇?

Thường gặp: 离奇有趣 (lí qí yǒu qù) – lạ lùng thú vị.