离谱儿【離譜兒】
[lí pǔr] [离 谱 儿]
biến thể er hoá của 离谱 (lí pǔ)
指言行脱离常规或不切实际。
这家店的价格也太离谱儿了,一杯咖啡要一百块钱。
zhè jiā diàn de jià gé yě tài lí pǔ r le, yì bēi kā fēi yào yì bǎi kuài qián.Giá cả của quán này thật quá đáng, một ly cà phê mà tới một trăm tệ.
离谱儿 đọc là lí pǔr, nghĩa là biến thể er hoá của 离谱 (lí pǔ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lí pǔr] [离 谱 儿]
biến thể er hoá của 离谱 (lí pǔ)
指言行脱离常规或不切实际。
这家店的价格也太离谱儿了,一杯咖啡要一百块钱。
zhè jiā diàn de jià gé yě tài lí pǔ r le, yì bēi kā fēi yào yì bǎi kuài qián.Giá cả của quán này thật quá đáng, một ly cà phê mà tới một trăm tệ.
离谱儿 (lí pǔr) nghĩa là biến thể er hoá của 离谱 (lí pǔ). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 离, 谱, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.