XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

靠谱 đọc là kào pǔ, nghĩa là đáng tin cậy; hợp lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

靠谱

[kào pǔ] [靠 谱]

đáng tin cậy; hợp lý; có khả năng

这种耸人听闻的标题往往不靠谱。你看它标明具体的研究机构了吗?

zhè zhǒng sǒng rén tīng wén de biāo tí wǎng wǎng bú kào pǔ. nǐ kàn tā biāo míng jù tǐ de yán jiū jī gòu le ma?

Tiêu đề gây sốc kiểu này thường không đáng tin. Em xem nó có nêu rõ cơ quan nghiên cứu cụ thể không?

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

Hỏi đáp về từ 靠谱

靠谱 nghĩa là gì?

靠谱 (kào pǔ) nghĩa là đáng tin cậy; hợp lý.

Cách viết 靠谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 靠, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.