XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可信 đọc là kě xìn, nghĩa là đáng tin cậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可信

[kě xìn] [可 信]

đáng tin cậy

值得相信或信任。

这篇学术报告数据详实,结论具有很高的可信度。

zhè piān xué shù bào gào shù jù xiáng shí, jié lùn jù yǒu hěn gāo de kě xìn dù.

Báo cáo học thuật này số liệu chi tiết rõ ràng, kết luận có độ tin cậy rất cao.

可是评价有好有坏,哪些才可信呢?

kě shì píng jià yǒu hǎo yǒu huài, nǎ xiē cái kě xìn ne?

Nhưng đánh giá có tốt có xấu, những đánh giá nào mới đáng tin ạ?

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

他是一个卑鄙的小人,不可信任。

tā shì yí gè bēi bǐ de xiǎo rén, bù kě xìn rèn.

Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, không thể tin tưởng.

毫无根据的猜测是不可信的。

háo wú gēn jù de cāi cè shì bù kě xìn de.

Việc suy đoán hoàn toàn không có căn cứ là không đáng tin.

Hỏi đáp về từ 可信

可信 nghĩa là gì?

可信 (kě xìn) nghĩa là đáng tin cậy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可信?

Thường gặp: 可信任 (kě xìn rèn) – đáng tin tưởng; 可信度 (kě xìn dù) – mức độ đáng tin cậy.