可信度
[kě xìn dù] [可 信 度]
mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy
这篇学术报告数据详实,结论具有很高的可信度。
zhè piān xué shù bào gào shù jù xiáng shí, jié lùn jù yǒu hěn gāo de kě xìn dù.Báo cáo học thuật này số liệu chi tiết rõ ràng, kết luận có độ tin cậy rất cao.
可信度 đọc là kě xìn dù, nghĩa là mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě xìn dù] [可 信 度]
mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy
这篇学术报告数据详实,结论具有很高的可信度。
zhè piān xué shù bào gào shù jù xiáng shí, jié lùn jù yǒu hěn gāo de kě xìn dù.Báo cáo học thuật này số liệu chi tiết rõ ràng, kết luận có độ tin cậy rất cao.
可信度 (kě xìn dù) nghĩa là mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy.
Viết lần lượt từng chữ 可, 信, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.