可信任
[kě xìn rèn] [可 信 任]
đáng tin tưởng
他是一个卑鄙的小人,不可信任。
tā shì yí gè bēi bǐ de xiǎo rén, bù kě xìn rèn.Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, không thể tin tưởng.
可信任 đọc là kě xìn rèn, nghĩa là đáng tin tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě xìn rèn] [可 信 任]
đáng tin tưởng
他是一个卑鄙的小人,不可信任。
tā shì yí gè bēi bǐ de xiǎo rén, bù kě xìn rèn.Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, không thể tin tưởng.
可信任 (kě xìn rèn) nghĩa là đáng tin tưởng.
Viết lần lượt từng chữ 可, 信, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.