XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可信任 đọc là kě xìn rèn, nghĩa là đáng tin tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可信任

[kě xìn rèn] [可 信 任]

đáng tin tưởng

他是一个卑鄙的小人,不可信任。

tā shì yí gè bēi bǐ de xiǎo rén, bù kě xìn rèn.

Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, không thể tin tưởng.

Hỏi đáp về từ 可信任

可信任 nghĩa là gì?

可信任 (kě xìn rèn) nghĩa là đáng tin tưởng.

Cách viết 可信任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 信, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.