稳当
[wěn dang] [稳 当]
đáng tin cậy; an toàn; ổn định
稳当 đọc là wěn dang, nghĩa là đáng tin cậy; an toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
稳当 (wěn dang) nghĩa là đáng tin cậy; an toàn.
Viết lần lượt từng chữ 稳, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.