XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不敢当 đọc là bù gǎn dāng, nghĩa là nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

不敢当【不敢當】

[bù gǎn dāng] [BẤT 敢 当]

nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá

谦辞,表示承受不起对方的夸奖

您太夸奖我了,我真的不敢当。

nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.

Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.

那个害羞的小男孩不敢当众开口讲话。

nà ge hài xiū de xiǎo nán hái bù gǎn dāng zhòng kāi kǒu jiǎng huà.

Cậu bé nhút nhát đó không dám mở lời nói trước đám đông.

Hỏi đáp về từ 不敢当

不敢当 nghĩa là gì?

不敢当 (bù gǎn dāng) nghĩa là nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 不敢当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 敢, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不敢当?

Thường gặp: 愧不敢当 (kuì bù gǎn dāng) – nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự).