XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好说 đọc là hǎo shuō, Hán Việt Hảo Thuyết, nghĩa là dễ xử lý; không thành vấn đề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

好说【好說】

[hǎo shuō] [HẢO THUYẾT]

dễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khen

容易商量解决,或表示客套。

这件事只要大家坐下来沟通,其实都好说。

zhè jiàn shì zhǐ yào dà jiā zuò xià lái gōu tōng, qí shí dōu hǎo shuō.

Chuyện này chỉ cần mọi người ngồi lại trao đổi, thực ra đều dễ giải quyết.

dễ nói; tiện nói ra

容易说出口或容易表达。

事情听起来好说,真要落实并不容易。

shì qíng tīng qǐ lái hǎo shuō, zhēn yào luò shí bìng bù róng yì.

Sự việc nghe qua thì dễ nói, nhưng bắt tay vào thực hiện không hề đơn giản.

哦,最近天气不好说,早晚温差也大。

ò, zuì jìn tiān qì bù hǎo shuō, zǎo wǎn wēn chā yě dà.

Ồ, gần đây thời tiết khó nói, chênh lệch nhiệt độ sáng tối cũng lớn.

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

有什么问题好好说,别吵架。

yǒu shén me wèn tí hǎo hǎo shuō, bié chǎo jià.

Có vấn đề gì thì bình tĩnh nói, đừng cãi nhau.

有话好好说,请不要吵架。

yǒu huà hǎo hǎo shuō, qǐng bú yào chǎo jià.

Có gì nói năng đàng hoàng, xin đừng cãi nhau.

Hỏi đáp về từ 好说

好说 nghĩa là gì?

好说 (hǎo shuō, Hán Việt: Hảo Thuyết) nghĩa là dễ xử lý; không thành vấn đề. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 好说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好说?

Thường gặp: 不好说 (bù hǎo shuō) – khó nói; 什么好说 (shén me hǎo shuō) – điều gì đó thích đáng để nói; 好说歹说 (hǎo shuō dǎi shuō) – (thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó.