XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不好说 đọc là bù hǎo shuō, Hán Việt Bất Hảo Thuyết, nghĩa là khó nói; không chắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不好说

[bù hǎo shuō] [BẤT HẢO THUYẾT]

khó nói; không chắc; chuyện khó nói; không dễ nói ra

哦,最近天气不好说,早晚温差也大。

ò, zuì jìn tiān qì bù hǎo shuō, zǎo wǎn wēn chā yě dà.

Ồ, gần đây thời tiết khó nói, chênh lệch nhiệt độ sáng tối cũng lớn.

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

这种敏感的问题当着大家的面可不好说。

zhè zhǒng mǐn gǎn de wèn tí dāng zhe dà jiā de miàn kě bù hǎo shuō.

Vấn đề nhạy cảm thế này nói trước mặt mọi người thì thật không tiện.

Hỏi đáp về từ 不好说

不好说 nghĩa là gì?

不好说 (bù hǎo shuō, Hán Việt: Bất Hảo Thuyết) nghĩa là khó nói; không chắc.

Cách viết 不好说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 好, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.