愧不敢当
[kuì bù gǎn dāng] [愧 BẤT 敢 当]
nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời.
愧不敢当 đọc là kuì bù gǎn dāng, nghĩa là nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuì bù gǎn dāng] [愧 BẤT 敢 当]
nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời.
愧不敢当 (kuì bù gǎn dāng) nghĩa là nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn..
Viết lần lượt từng chữ 愧, 不, 敢, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.