XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 愧 đọc là kuì, nghĩa là biến thể cũ của 愧 (kuì). Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

愧

[kuì]

biến thể cũ của 愧 (kuì)

原来你一直在准备,对不起,是我误会你了,真是惭愧。

yuán lái nǐ yì zhí zài zhǔn bèi, duì bù qǐ, shì wǒ wù huì nǐ le, zhēn shì cán kuì.

Hóa ra cậu vẫn luôn chuẩn bị, xin lỗi, mình đã hiểu lầm cậu, thật xấu hổ.

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

这位科学家当之无愧是领袖。

zhè wèi kē xué jiā dāng zhī wú kuì shì lǐng xiù.

Nhà khoa học này hoàn toàn xứng đáng là lãnh đạo.

既然问心无愧,那贵方能否全面公开原始数据,确保临床试验结果的可追溯性?

jì rán wèn xīn wú kuì, nà guì fāng néng fǒu quán miàn gōng kāi yuán shǐ shù jù, què bǎo lín chuáng shì yàn jié guǒ de kě zhuī sù xìng?

Nếu đã không thẹn với lòng, vậy quý phía có thể công khai toàn diện dữ liệu gốc, đảm bảo tính truy xuất nguồn gốc của kết quả thử nghiệm lâm sàng không?

Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia

Hỏi đáp về chữ 愧

愧 nghĩa là gì?

愧 (kuì) nghĩa là biến thể cũ của 愧 (kuì).

Cách viết chữ 愧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 愧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 愧 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 愧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不愧 (bù kuì) – xứng đáng; 惭愧 (cán kuì) – xấu hổ; 当之无愧 (dāng zhī wú kuì) – hoàn toàn xứng đáng; 羞愧 (xiū kuì) – xấu hổ; 感愧 (gǎn kuì) – cảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ; 愧对 (kuì duì) – xấu hổ khi đối mặt (ai đó).