不愧
[bù kuì] [BẤT 愧]
xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là
当之无愧,表示名副其实。
他成功解决了这个问题,不愧是专业人士。
tā chéng gōng jiě jué le zhè ge wèn tí, bú kuì shì zhuān yè rén shì.Anh ấy đã giải quyết thành công vấn đề này, quả không hổ là chuyên gia.
不愧 đọc là bù kuì, nghĩa là xứng đáng; đáng được gọi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù kuì] [BẤT 愧]
xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là
当之无愧,表示名副其实。
他成功解决了这个问题,不愧是专业人士。
tā chéng gōng jiě jué le zhè ge wèn tí, bú kuì shì zhuān yè rén shì.Anh ấy đã giải quyết thành công vấn đề này, quả không hổ là chuyên gia.
不愧 (bù kuì) nghĩa là xứng đáng; đáng được gọi. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 不, 愧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不愧下学 (bù kuì xià xué) – không xấu hổ khi học từ cấp dưới (thành ngữ); 不愧不怍 (bù kuì bù zuò) – không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ).