XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心安理得 đọc là xīn ān lǐ dé, nghĩa là lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心安理得

[xīn ān lǐ dé] [心 安 理 得]

lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì

自以为事情做得合理,心里很坦然

他凭自己的努力赚取报酬,所以花这笔钱时心安理得。

tā píng zì jǐ de nǔ lì zhuàn qǔ bào chóu, suǒ yǐ huā zhè bǐ qián shí xīn ān lǐ dé.

Anh ấy kiếm tiền bằng nỗ lực của chính mình, nên khi tiêu số tiền này tâm hồn rất thanh thản.

Hỏi đáp về từ 心安理得

心安理得 nghĩa là gì?

心安理得 (xīn ān lǐ dé) nghĩa là lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心安理得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 安, 理, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.