XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对得起 đọc là duì de qǐ, nghĩa là không phụ lòng; đối xử công bằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

对得起

[duì de qǐ] [对 得 起]

không phụ lòng; đối xử công bằng; xứng đáng với

不辜负期望或厚爱

他努力拼搏,终于考上了理想的大学,对得起父母多年的期望。

tā nǔ lì pīn bó, zhōng yú kǎo shàng le lǐ xiǎng de dà xué, duì de qǐ fù mǔ duō nián de qī wàng.

Anh ấy nỗ lực phấn đấu, cuối cùng đã thi đỗ đại học lý tưởng, không phụ lòng kỳ vọng nhiều năm của cha mẹ.

Hỏi đáp về từ 对得起

对得起 nghĩa là gì?

对得起 (duì de qǐ) nghĩa là không phụ lòng; đối xử công bằng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 对得起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 得, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.