XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惭愧 đọc là cán kuì, nghĩa là xấu hổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

惭愧【慚愧】

[cán kuì] [惭 愧]

xấu hổ

因做错事或未尽责而心里不安

我没能按时完成任务,感到十分惭愧。

wǒ méi néng àn shí wán chéng rèn wu, gǎn dào shí fēn cán kuì.

Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, cảm thấy rất xấu hổ.

原来你一直在准备,对不起,是我误会你了,真是惭愧。

yuán lái nǐ yì zhí zài zhǔn bèi, duì bù qǐ, shì wǒ wù huì nǐ le, zhēn shì cán kuì.

Hóa ra cậu vẫn luôn chuẩn bị, xin lỗi, mình đã hiểu lầm cậu, thật xấu hổ.

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

Hỏi đáp về từ 惭愧

惭愧 nghĩa là gì?

惭愧 (cán kuì) nghĩa là xấu hổ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 惭愧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惭, 愧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.