XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 惭 đọc là cán, nghĩa là biến thể của 惭 (cán). Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惭

[cán]

biến thể của 惭 (cán)

原来你一直在准备,对不起,是我误会你了,真是惭愧。

yuán lái nǐ yì zhí zài zhǔn bèi, duì bù qǐ, shì wǒ wù huì nǐ le, zhēn shì cán kuì.

Hóa ra cậu vẫn luôn chuẩn bị, xin lỗi, mình đã hiểu lầm cậu, thật xấu hổ.

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

接受这么高的荣誉,我深感惭愧。

jiē shòu zhè me gāo de róng yù, wǒ shēn gǎn cán kuì.

Nhận được vinh dự cao như vậy, tôi cảm thấy vô cùng xấu hổ.

我没能按时完成任务,感到十分惭愧。

wǒ méi néng àn shí wán chéng rèn wu, gǎn dào shí fēn cán kuì.

Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, cảm thấy rất xấu hổ.

Hỏi đáp về chữ 惭

惭 nghĩa là gì?

惭 (cán) nghĩa là biến thể của 惭 (cán).

Cách viết chữ 惭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 惭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 惭 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 惭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 惭愧 (cán kuì) – xấu hổ; 羞惭 (xiū cán) – một nỗi ô nhục; 大言不惭 (dà yán bù cán) – khoe khoang không biết xấu hổ; 自惭形秽 (zì cán - xíng huì) – (thành ngữ) cảm thấy thua kém.