XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 敢 đọc là gǎn, nghĩa là dám; cả gan. Thuộc bộ Phộc 攴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

敢

[gǎn]

dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

有胆量,不害怕做某事。

天太黑了,我不敢出门。

tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn chū mén.

Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài.

以前我不敢开口,现在好多了。

yǐ qián wǒ bù gǎn kāi kǒu, xiàn zài hǎo duō le.

Trước đây em không dám mở lời, bây giờ đỡ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

您太夸奖我了,我真的不敢当。

nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.

Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.

勇敢跨出第一步,你一定会做得很好。

yǒng gǎn kuà chū dì yī bù, nǐ yí dìng huì zuò de hěn hǎo.

Dũng cảm bước đi bước đầu tiên, em nhất định sẽ làm rất tốt.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

Hỏi đáp về chữ 敢

敢 nghĩa là gì?

敢 (gǎn) nghĩa là dám; cả gan. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 敢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 敢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 敢 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 敢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勇敢 (yǒng gǎn) – dũng cảm; 不敢当 (bù gǎn dāng) – nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); 敢于 (gǎn yú) – có dũng khí làm gì; 敢情 (gǎn qing) – thực ra; 竟敢 (jìng gǎn) – có sự cả gan; 岂敢 (qǐ gǎn) – làm sao dám?.