XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见义勇为 đọc là jiàn yì yǒng wéi, nghĩa là thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

见义勇为【見義勇為】

[jiàn yì yǒng wéi] [见 义 勇 为]

thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa

看到正义的事就勇敢去做

他看到老人被抢,立刻见义勇为,追上了歹徒。

tā kàn dào lǎo rén bèi qiǎng, lì kè jiàn yì yǒng wéi, zhuī shàng le dǎi tú.

Anh ấy thấy người già bị cướp, lập tức dũng cảm ra tay, đuổi kịp tên tội phạm.

政府授予他见义勇为模范荣誉称号,以表彰其英勇事迹。

zhèng fǔ shòu yǔ tā jiàn yì yǒng wéi mó fàn róng yù chēng hào, yǐ biǎo zhāng qí yīng yǒng shì jì.

Chính phủ đã phong tặng ông danh hiệu mẫu mực nghĩa hiệp dũng cảm nhằm biểu dương nghĩa cử anh hùng.

Hỏi đáp về từ 见义勇为

见义勇为 nghĩa là gì?

见义勇为 (jiàn yì yǒng wéi) nghĩa là thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 见义勇为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 义, 勇, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.