XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

英勇 đọc là yīng yǒng, nghĩa là anh dũng; gan dạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

英勇

[yīng yǒng] [英 勇]

anh dũng; gan dạ; dũng cảm

勇敢不怕危险

战士们英勇地保护了国家。

zhàn shì men yīng yǒng dì bǎo hù le guó jiā.

Các chiến sĩ đã anh dũng bảo vệ đất nước.

这位将军在战场上英勇无比。

zhè wèi jiāng jūn zài zhàn chǎng shàng yīng yǒng wú bǐ.

Vị tướng này vô cùng dũng cảm trên chiến trường.

战士们英勇作战,成功击退了敌人。

zhàn shì men yīng yǒng zuò zhàn, chéng gōng jī tuì le dí rén.

Các chiến sĩ dũng cảm chiến đấu, đẩy lùi quân địch thành công.

Hỏi đáp về từ 英勇

英勇 nghĩa là gì?

英勇 (yīng yǒng) nghĩa là anh dũng; gan dạ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 英勇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 英, 勇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 英勇?

Thường gặp: 英勇牺牲 (yīng yǒng xī shēng) – hy sinh anh dũng.