英勇牺牲
[yīng yǒng xī shēng] [英 勇 牺 牲]
hy sinh anh dũng
这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。
zhè wèi nián qīng de xiāo fáng yuán zài jiù yuán zhōng yīng yǒng xī shēng.Người lính cứu hỏa trẻ tuổi này đã anh dũng hy sinh trong lúc cứu hộ.
英勇牺牲 đọc là yīng yǒng xī shēng, nghĩa là hy sinh anh dũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng yǒng xī shēng] [英 勇 牺 牲]
hy sinh anh dũng
这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。
zhè wèi nián qīng de xiāo fáng yuán zài jiù yuán zhōng yīng yǒng xī shēng.Người lính cứu hỏa trẻ tuổi này đã anh dũng hy sinh trong lúc cứu hộ.
英勇牺牲 (yīng yǒng xī shēng) nghĩa là hy sinh anh dũng.
Viết lần lượt từng chữ 英, 勇, 牺, 牲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.