英镑【英鎊】
[yīng bàng] [英 镑]
bảng Anh
英国的标准货币单位。
他去英国留学前,把一部分人民币兑换成了英镑。
tā qù yīng guó liú xué qián, bǎ yí bù fen rén mín bì duì huàn chéng le yīng bàng.Trước khi sang Anh du học, anh ấy đã đổi một phần nhân dân tệ sang bảng Anh.
英镑 đọc là yīng bàng, nghĩa là bảng Anh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng bàng] [英 镑]
bảng Anh
英国的标准货币单位。
他去英国留学前,把一部分人民币兑换成了英镑。
tā qù yīng guó liú xué qián, bǎ yí bù fen rén mín bì duì huàn chéng le yīng bàng.Trước khi sang Anh du học, anh ấy đã đổi một phần nhân dân tệ sang bảng Anh.
英镑 (yīng bàng) nghĩa là bảng Anh. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 英, 镑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.