XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镑 đọc là bàng, nghĩa là bảng Anh (từ mượn). Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

镑

[bàng]

bảng Anh (từ mượn)

这本英文原版书定价二十英镑。

zhè běn yīng wén yuán bǎn shū dìng jià èr shí yīng bàng.

Cuốn sách tiếng Anh gốc này có giá hai mươi bảng Anh.

最近英镑汇率持续走高。

zuì jìn yīng bàng huì lǜ chí xù zǒu gāo.

Gần đây tỷ giá bảng Anh liên tục tăng cao.

他去英国留学前,把一部分人民币兑换成了英镑。

tā qù yīng guó liú xué qián, bǎ yí bù fen rén mín bì duì huàn chéng le yīng bàng.

Trước khi sang Anh du học, anh ấy đã đổi một phần nhân dân tệ sang bảng Anh.

Hỏi đáp về chữ 镑

镑 nghĩa là gì?

镑 (bàng) nghĩa là bảng Anh (từ mượn).

Cách viết chữ 镑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 镑 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 镑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 英镑 (yīng bàng) – bảng Anh.