XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

英文 đọc là Yīng wén, nghĩa là tiếng Anh (ngôn ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

英文

[Yīng wén] [英 VĂN]

tiếng Anh (ngôn ngữ)

英语的文字或英语。

你能看懂英文吗?

nǐ néng kàn dǒng yīng wén ma?

Bạn có đọc hiểu tiếng Anh không?

不是,两本中文,一本英文。

bú shì, liǎng běn zhōng wén, yì běn yīng wén.

Không ạ, hai quyển tiếng Trung, một quyển tiếng Anh.

Trong bài: Đếm đồ vật trong cặp

嗯,是用中文写还是用英文写呢?

èn, shì yòng zhōng wén xiě hái shì yòng yīng wén xiě ne?

Ừm, viết bằng tiếng Trung hay tiếng Anh thế?

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

这本英文原版书定价二十英镑。

zhè běn yīng wén yuán bǎn shū dìng jià èr shí yīng bàng.

Cuốn sách tiếng Anh gốc này có giá hai mươi bảng Anh.

Hỏi đáp về từ 英文

英文 nghĩa là gì?

英文 (Yīng wén) nghĩa là tiếng Anh (ngôn ngữ). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 英文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 英, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 英文?

Thường gặp: 蔡英文 (cài yīng wén) – Thái Anh Văn (1956-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thố…; 中英文对照 (zhōng yīng wén duì zhào) – văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh.