XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

课文 đọc là kè wén, nghĩa là bài đọc; lượng từ: 篇 (piān). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

课文【課文】

[kè wén] [课 VĂN]

bài đọc; lượng từ: 篇 (piān)

课本中供学习的文章

我读课文。

wǒ dú kè wén.

Tôi đọc bài đọc.

篇

我每天晚上都会听录音和读课文。

wǒ měi tiān wǎn shàng dōu huì tīng lù yīn hé dú kè wén.

Mỗi buổi tối em đều nghe ghi âm và đọc bài khóa.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

老师把这篇课文作为阅读材料。

lǎo shī bǎ zhè piān kè wén zuò wéi yuè dú cái liào.

Giáo viên lấy bài khóa này làm tài liệu đọc.

我学完了三级,课文能看懂一些。

wǒ xué wán le sān jí, kè wén néng kàn dǒng yì xiē.

Tôi đã học xong cấp 3, có thể hiểu một ít bài khóa.

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

Hỏi đáp về từ 课文

课文 nghĩa là gì?

课文 (kè wén) nghĩa là bài đọc; lượng từ: 篇 (piān). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 课文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 课, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.