XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硬币 đọc là yìng bì, nghĩa là đồng xu; lượng từ: 枚 (méi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

硬币【硬幣】

[yìng bì] [硬 币]

đồng xu; lượng từ: 枚 (méi)

用金属铸造的货币。

他在整理旧书包时,意外发现了几枚多年前收藏的纪念硬币。

tā zài zhěng lǐ jiù shū bāo shí, yì wài fā xiàn le jǐ méi duō nián qián shōu cáng de jì niàn yìng bì.

Khi dọn lại chiếc cặp cũ, anh ấy tình cờ tìm thấy vài đồng xu kỷ niệm được cất giữ từ nhiều năm trước.

枚

硬币背面铸有庄严的国徽图案。

yìng bì bèi miàn zhù yǒu zhuāng yán de guó huī tú àn.

Mặt sau của đồng tiền xu có đúc hình quốc huy trang nghiêm.

硬币的背面刻着象征和平的图案。

yìng bì de bèi miàn kè zhe xiàng zhēng hé píng de tú àn.

Mặt sau đồng xu khắc hoa văn tượng trưng cho hòa bình.

这枚硬币的厚度不到两毫米。

zhè méi yìng bì de hòu dù bú dào liǎng háo mǐ.

Độ dày của đồng xu này chưa tới hai milimét.

Hỏi đáp về từ 硬币

硬币 nghĩa là gì?

硬币 (yìng bì) nghĩa là đồng xu; lượng từ: 枚 (méi). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 硬币 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硬, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 硬币?

Thường gặp: 投硬币 (tóu yìng bì) – hoạt động bằng cách nhét xu; 硬币坯 (yìng bì pī) – phôi tiền xu.