硬币坯 đọc là yìng bì pī, nghĩa là phôi tiền xu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 硬币坯
硬币坯 nghĩa là gì?
硬币坯 (yìng bì pī) nghĩa là phôi tiền xu.
Cách viết 硬币坯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 硬, 币, 坯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.