XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 币 đọc là bì, nghĩa là tiền; tiền xu. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

币

[bì]

tiền; tiền xu; tiền tệ

嗯,我想把这些美元换成人民币。

èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

我在机场把美元换成了人民币。

wǒ zài jī chǎng bǎ měi yuán huàn chéng le rén mín bì.

Tôi đã đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ ở sân bay.

给您人民币,请数一下看对不对。

gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.

Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về chữ 币

币 nghĩa là gì?

币 (bì) nghĩa là tiền; tiền xu.

Cách viết chữ 币 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 币 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 币 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 人民币 (rén mín bì) – Nhân dân tệ (NDT); 外币 (wài bì) – ngoại tệ; 货币 (huò bì) – tiền tệ; 硬币 (yìng bì) – đồng xu; 代币 (dài bì) – xu (dùng thay tiền cho máy đánh bạc, trong khu trò chơi, v.v.); 伪币 (wěi bì) – tiền giả.