XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

货币 đọc là huò bì, nghĩa là tiền tệ; thuộc về tiền tệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

货币【貨幣】

[huò bì] [货 币]

tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền

充当一切商品等价物的特殊商品。

人民币是中国的货币。

rén mín bì shì zhōng guó de huò bì.

Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.

确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。

què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.

Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

你说得对,过度开放会导致弱小主权货币被边缘化。

nǐ shuō de duì, guò dù kāi fàng huì dǎo zhì ruò xiǎo zhǔ quán huò bì bèi biān yuán huà.

Em nói đúng, việc mở cửa quá mức sẽ khiến tiền tệ chủ quyền non yếu bị gạt ra ngoài lề.

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

政府采取了紧缩性货币政策。

zhèng fǔ cǎi qǔ le jǐn suō xìng huò bì zhèng cè.

Chính phủ đã áp dụng chính sách tiền tệ thắt chặt.

Hỏi đáp về từ 货币

货币 nghĩa là gì?

货币 (huò bì) nghĩa là tiền tệ; thuộc về tiền tệ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 货币 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 货, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 货币?

Thường gặp: 储备货币 (chǔ bèi huò bì) – đồng tiền dự trữ; 加密货币 (jiā mì huò bì) – tiền mã hóa; 单一货币 (dān yī huò bì) – đồng tiền chung; 数位货币 (shù wèi huò bì) – tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan); 数字货币 (shù zì huò bì) – tiền tệ kỹ thuật số; 数码货币 (shù mǎ huò bì) – tiền tệ kỹ thuật số.