XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数字货币 đọc là shù zì huò bì, nghĩa là tiền tệ kỹ thuật số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

数字货币

[shù zì huò bì] [数 字 货 币]

tiền tệ kỹ thuật số

嗯,显而易见,法定数字货币的推行将重塑全球跨境支付体系。

èn, xiǎn ér yì jiàn, fǎ dìng shù zì huò bì de tuī xíng jiāng chóng sù quán qiú kuà jìng zhī fù tǐ xì.

Ừm, rõ ràng là việc thực thi tiền kỹ thuật số pháp định sẽ định hình lại hệ thống thanh toán xuyên biên giới toàn cầu.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

许多国家开始推行数字货币。

xǔ duō guó jiā kāi shǐ tuī xíng shù zì huò bì.

Nhiều quốc gia bắt đầu triển khai tiền kỹ thuật số.

要改善现状,双方或许可以考虑接入央行数字货币系统进行清算。

yào gǎi shàn xiàn zhuàng, shuāng fāng huò xǔ kě yǐ kǎo lǜ jiē rù yāng xíng shù zì huò bì xì tǒng jìn xíng qīng suàn.

Để cải thiện hiện trạng, hai bên có lẽ có thể xem xét kết nối hệ thống đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương để thanh toán bù trừ.

Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨

Hỏi đáp về từ 数字货币

数字货币 nghĩa là gì?

数字货币 (shù zì huò bì) nghĩa là tiền tệ kỹ thuật số.

Cách viết 数字货币 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 字, 货, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.