XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数学 đọc là shù xué, nghĩa là toán học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

数学【數學】

[shù xué] [数 HỌC]

toán học

研究数量、形状与逻辑的学科

他的数学成绩很好。

tā de shù xué chéng jì hěn hǎo.

Thành tích môn toán của anh ấy rất tốt.

数学比较难,要多想一想。

shù xué bǐ jiào nán, yào duō xiǎng yi xiǎng.

Toán tương đối khó, cần nghĩ nhiều một chút.

Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…

大家都认为他是一个数学天才。

dà jiā dōu rèn wéi tā shì yí gè shù xué tiān cái.

Mọi người đều cho rằng cậu ấy là một thiên tài toán học.

有道理。做完数学以后呢?

yǒu dào lǐ. zuò wán shù xué yǐ hòu ne?

Có lý. Sau khi làm xong toán thì sao?

Trong bài: Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…

Hỏi đáp về từ 数学

数学 nghĩa là gì?

数学 (shù xué) nghĩa là toán học. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 数学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 数学?

Thường gặp: 代数学 (dài shù xué) – đại số (như là một nhánh của toán học); 数学家 (shù xué jiā) – nhà toán học; 应用数学 (yìng yòng shù xué) – toán học ứng dụng; 数学公式 (shù xué gōng shì) – công thức; 数学分析 (shù xué fēn xī) – phân tích số học; 数学模型 (shù xué mó xíng) – mô hình toán học.