XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数学物理 đọc là shù xué wù lǐ, nghĩa là vật lý toán học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 数学物理

数学物理 nghĩa là gì?

数学物理 (shù xué wù lǐ) nghĩa là vật lý toán học.

Cách viết 数学物理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 学, 物, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 数学物理?

Thường gặp: 数学物理学 (shù xué wù lǐ xué) – vật lý toán học.