数学物理学
[shù xué wù lǐ xué] [数 HỌC 物 理 HỌC]
vật lý toán học
数学物理学 đọc là shù xué wù lǐ xué, nghĩa là vật lý toán học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shù xué wù lǐ xué] [数 HỌC 物 理 HỌC]
vật lý toán học
数学物理学 (shù xué wù lǐ xué) nghĩa là vật lý toán học.
Viết lần lượt từng chữ 数, 学, 物, 理, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.