XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数字 đọc là shù zì, nghĩa là chữ số; con số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

数字【數字】

[shù zì] [数 字]

chữ số; con số; số liệu

表示数目的文字或符号

这个数字很大。

zhè ge shù zì hěn dà.

Con số này rất lớn.

kỹ thuật số, số hoá

运用计算机或信息技术的

我们现在生活在数字时代。

wǒ men xiàn zài shēng huó zài shù zì shí dài.

Hiện nay chúng ta sống trong thời đại số.

个

这个数字包括门票和火车票了吗?

zhè ge shù zì bāo kuò mén piào hé huǒ chē piào le ma?

Con số này đã bao gồm vé vào cửa và vé tàu hỏa chưa?

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

八在中国是一个非常吉利的数字。

bā zài zhōng guó shì yí gè fēi cháng jí lì de shù zì.

Số tám là một con số rất may mắn ở Trung Quốc.

纸质版和数字版,哪个会先发表?

zhǐ zhì bǎn hé shù zì bǎn, nǎ gè huì xiān fā biǎo?

Bản giấy và bản kỹ thuật số, bản nào sẽ được công bố trước?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về từ 数字

数字 nghĩa là gì?

数字 (shù zì) nghĩa là chữ số; con số. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 数字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 数字?

Thường gặp: 数字化 (shù zì huà) – số hóa; 数字网 (shù zì wǎng) – mạng kỹ thuật số; 数字钟 (shù zì zhōng) – đồng hồ kỹ thuật số; 非数字 (fēi shù zì) – không phải số; 数字信号 (shù zì xìn hào) – tín hiệu số; 数字分频 (shù zì fēn pín) – phân chia tần số kỹ thuật số.