数位
[shù wèi] [数 位]
chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số
数位 đọc là shù wèi, nghĩa là chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
数位 (shù wèi) nghĩa là chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số.
Viết lần lượt từng chữ 数, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 数位化 (shù wèi huà) – (Đài Loan) số hóa; 数位信号 (shù wèi xìn hào) – tín hiệu kỹ thuật số; 数位网路 (shù wèi wǎng lù) – mạng kỹ thuật số; 数位货币 (shù wèi huò bì) – tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan); 同步数位阶层 (tóng bù shù wèi jiē céng) – hệ thống truyền dẫn đồng bộ số.