XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数位 đọc là shù wèi, nghĩa là chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 数位

数位 nghĩa là gì?

数位 (shù wèi) nghĩa là chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số.

Cách viết 数位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 数位?

Thường gặp: 数位化 (shù wèi huà) – (Đài Loan) số hóa; 数位信号 (shù wèi xìn hào) – tín hiệu kỹ thuật số; 数位网路 (shù wèi wǎng lù) – mạng kỹ thuật số; 数位货币 (shù wèi huò bì) – tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan); 同步数位阶层 (tóng bù shù wèi jiē céng) – hệ thống truyền dẫn đồng bộ số.