XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数据 đọc là shù jù, nghĩa là dữ liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

数据

[shù jù] [数 据]

dữ liệu

进行计算或分析的数值资料

我们需要调查更多的数据。

wǒ men xū yào diào chá gèng duō de shù jù.

Chúng tôi cần điều tra thêm nhiều dữ liệu.

拿到数据后,还要做哪些工作?

ná dào shù jù hòu, hái yào zuò nǎ xiē gōng zuò?

Sau khi lấy được dữ liệu, còn phải làm những việc nào?

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

真的吗?泄露了什么重要数据?

zhēn de ma? xiè lòu le shén me zhòng yào shù jù?

Thật sao? Đã rò rỉ dữ liệu quan trọng gì vậy?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

我们需要创建一个新的数据库。

wǒ men xū yào chuàng jiàn yí gè xīn de shù jù kù.

Chúng ta cần thiết lập một cơ sở dữ liệu mới.

Hỏi đáp về từ 数据

数据 nghĩa là gì?

数据 (shù jù) nghĩa là dữ liệu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 数据 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 数据?

Thường gặp: 大数据 (dà shù jù) – dữ liệu lớn (tin học); 数据库 (shù jù kù) – cơ sở dữ liệu; 元数据 (yuán shù jù) – siêu dữ liệu; 数据机 (shù jù jī) – modem (Đài Loan); 数据段 (shù jù duàn) – đoạn dữ liệu; 数据流 (shù jù liú) – luồng dữ liệu.